Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 粉丝

粉丝

fěn sī
Âm Hán-Việt: phấn ti
HSK 3.0 cấp 7
fan hâm mộ; miến
fan (admirer); bean vermicelli

Ví dụ câu

我是他的粉丝。

Wǒ shì tā de fěnsī.

Tôi là fan của anh ấy.

I am his fan.

Cách dùng từ này

“粉丝” là danh từ có hai nghĩa. Nghĩa gốc là miến (sợi làm từ bột đậu, bột khoai). Nghĩa mới, phiên âm từ tiếng Anh “fans”, là người hâm mộ: “我 是 他 的 粉丝” (tôi là fan của anh ấy), “粉丝 很多”. Ngữ cảnh món ăn hay người nổi tiếng sẽ cho biết đang dùng nghĩa nào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

粉丝 viết sang phồn thể là 粉絲 fěn sī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →