桌子上有白色粉末。
Zhuōzi shang yǒu báisè fěnmò.
Trên bàn có bột trắng.
There is white powder on the table.
“粉末” (bột mịn) là danh từ, chỉ chất ở dạng hạt rất nhỏ, khô. Hay gặp: “白色 粉末” (bột màu trắng), “磨 成 粉末” (nghiền thành bột). Từ này mang sắc thái miêu tả, kỹ thuật; tên các loại bột cụ thể thì dùng chữ “粉”: “面粉” (bột mì), “奶粉” (sữa bột).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.