Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 魔术

魔术

mó shù
Âm Hán-Việt: ma thuật
HSK 3.0 cấp 7
ảo thuật
magic

Ví dụ câu

他表演了魔术。

Tā biǎoyǎn le móshù.

Anh ấy biểu diễn ảo thuật.

He performed magic.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

魔术 viết sang phồn thể là 魔術 mó shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →