他用了好的战术。
Tā yòng le hǎo de zhànshù.
Anh ấy đã dùng chiến thuật tốt.
He used good tactics.
"战术" (chiến thuật) là danh từ chỉ cách đánh trong một trận cụ thể, nay dùng nhiều trong thể thao, kinh doanh. Hay đi với "采用", "改变": "采用 新 战术". Đối lập với "战略" (chiến lược) là kế hoạch tổng thể, dài hạn.
战术 viết sang phồn thể là 戰術 zhàn shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.