Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 栏目

栏目

lán mù
Âm Hán-Việt: lan mục
HSK 3.0 cấp 7
chuyên mục/mục thường xuyên
regular column or segment (in a publication or broadcast program)

Ví dụ câu

我喜欢看这个栏目的节目。

Wǒ xǐhuan kàn zhège lánmù de jiémù.

Tôi thích xem chương trình của chuyên mục này.

I like watching the programs in this column.

Cách dùng từ này

"栏目" (chuyên mục) là danh từ, chỉ mục cố định trên báo, tạp chí, chương trình truyền hình, trang web: "这个 栏目", "新闻 栏目". Lượng từ "个". Khác "节目" (chương trình, tiết mục phát sóng cụ thể): một "栏目" phát nhiều "节目" theo kỳ. Cột bài riêng của một tác giả thì gọi là "专栏".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

栏目 viết sang phồn thể là 欄目 lán mù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →