请扶好栏杆。
Qǐng fú hǎo lángān.
Xin hãy vịn chắc lan can.
Please hold the railing.
"栏杆" (lan can) là danh từ, chỉ thanh chắn dọc cầu thang, ban công, cầu, bờ hồ để người vịn và tránh ngã. Hay đi với "扶" (vịn): "请 扶好 栏杆" (vui lòng vịn lan can). Lượng từ thường là "道" hoặc "排". Chữ "杆" ở đây đọc thanh 1 (gān).
栏杆 viết sang phồn thể là 欄杆 lán gān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.