Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 栏杆

栏杆

lán gān
Âm Hán-Việt: lan can
HSK 3.0 cấp 8
lan can/tay vịn
railing

Ví dụ câu

请扶好栏杆。

Qǐng fú hǎo lángān.

Xin hãy vịn chắc lan can.

Please hold the railing.

Cách dùng từ này

"栏杆" (lan can) là danh từ, chỉ thanh chắn dọc cầu thang, ban công, cầu, bờ hồ để người vịn và tránh ngã. Hay đi với "扶" (vịn): "请 扶好 栏杆" (vui lòng vịn lan can). Lượng từ thường là "道" hoặc "排". Chữ "杆" ở đây đọc thanh 1 (gān).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

栏杆 viết sang phồn thể là 欄杆 lán gān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →