Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 目睹

目睹

mù dǔ
Âm Hán-Việt: mục đổ
HSK 3.0 cấp 7
tận mắt chứng kiến
to witness

Ví dụ câu

我目睹了那场事故。

Wǒ mùdǔ le nà chǎng shìgù.

Tôi đã tận mắt chứng kiến tai nạn đó.

I witnessed that accident.

Cách dùng từ này

"目睹" (tận mắt chứng kiến) là động từ văn viết, tân ngữ là sự việc: "目睹 了 那 场 事故", "亲眼 目睹". Thường dùng cho chuyện đáng chú ý như tai nạn, sự kiện lớn. Gần "看见" nhưng trang trọng và nhấn mạnh mình có mặt tại chỗ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →