早上时间紧,他忙乱中忘了带钥匙。
Zǎoshang shíjiān jǐn, tā mángluàn zhōng wàng le dài yàoshi.
Sáng nay thời gian gấp, trong lúc vội vàng lộn xộn anh ấy quên mang chìa khóa.
In the morning rush, he forgot to bring his keys in the chaos.
忙乱 viết sang phồn thể là 忙亂 máng luàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.