街上发生了骚乱。
Jiē shang fāshēng le sāoluàn.
Trên phố xảy ra bạo loạn.
A riot broke out on the street.
“骚乱” là danh từ, chỉ vụ náo loạn, mất trật tự đông người. Hay đi với “发生”, “引起”: “街上 发生 了 骚乱”. Khác “骚扰” (quấy rối, làm phiền một người cụ thể, như gọi điện nhắn tin liên tục).
骚乱 viết sang phồn thể là 騷亂 sāo luàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.