他总爱发牢骚。
Tā zǒng ài fā láo sāo.
Anh ấy hay phàn nàn.
He always complains.
“牢骚” (lời ca thán, bất mãn) là danh từ, hay đi với “发”: “发 牢骚” (càu nhàu, phàn nàn), “他 总 爱 发 牢骚”. Thành ngữ mǎnfù láosāo là đầy bụng bực bội.
牢骚 viết sang phồn thể là 牢騷 láo sāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.