这座桥很牢固。
Zhè zuò qiáo hěn láo gù.
Cây cầu này rất chắc chắn.
This bridge is very sturdy.
“牢固” (vững chắc) là tính từ, nói công trình, nền tảng, kiến thức: “这 座 桥 很 牢固”, “基础 牢固”. Trước động từ thêm “地”: “牢固 地 掌握”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.