他很固执,不听别人的意见。
Tā hěn gùzhí, bù tīng biérén de yìjiàn.
Anh ấy rất cố chấp, không nghe ý kiến người khác.
He is very stubborn and doesn't listen to others' opinions.
固执 viết sang phồn thể là 固執 gù zhí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.