Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 慌乱

慌乱

huāng luàn
Âm Hán-Việt: hoảng loạn
HSK 3.0 cấp 9
hỗn loạn/cuống cuồng
frenetic

Ví dụ câu

他有点慌乱。

Tā yǒudiǎn huāngluàn.

Anh ấy có chút cuống cuồng.

He is a bit flustered.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

慌乱 viết sang phồn thể là 慌亂 huāng luàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →