Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心慌

心慌

xīn huāng
Âm Hán-Việt: tâm hoảng
HSK 3.0 cấp 9
cuống quýt/hồi hộp
to be flustered

Ví dụ câu

考试的时候她有点心慌。

Kǎoshì de shíhou tā yǒudiǎn xīnhuāng.

Lúc thi cô ấy hơi hồi hộp.

She felt a little nervous during the exam.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →