Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 忙活

忙活

máng huo
Âm Hán-Việt: mang hoạt
HSK 3.0 cấp 9
bận rộn
to be really busy

Ví dụ câu

妈妈在厨房忙活。

Māma zài chúfáng máng huo.

Mẹ đang bận rộn trong bếp.

Mom is busy in the kitchen.

Cách dùng từ này

"忙活" (bận bịu, lúi húi làm việc) là động từ khẩu ngữ, chữ "活" đọc nhẹ. Hay đi với nơi chốn "在…忙活": "在厨房 忙活", hoặc kèm thời lượng phía sau. Gần nghĩa "忙碌" nhưng "忙碌" là tính từ văn viết, còn "忙活" mang không khí đời thường, tay chân làm lụng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →