Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无故

无故

wú gù
Âm Hán-Việt: vô cố
HSK 3.0 cấp 9
không có lý do/vô cớ
without cause or reason

Ví dụ câu

他无故迟到。

Tā wúgù chídào.

Anh ấy vô cớ đến trễ.

He was late without reason.

Cách dùng từ này

“无故” (vô cớ, không có lý do) là phó từ văn viết, đứng trước động từ: “无故 迟到”, “无故 缺席” (vắng mặt không lý do). Hay gặp trong nội quy, quy định. Khẩu ngữ thường nói dài hơn là wú yuán wú gù.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无故 viết sang phồn thể là 無故 wú gù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →