Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大公无私

大公无私

dà gōng wú sī
Âm Hán-Việt: đại công vô tư
HSK 3.0 cấp 9
công tâm vô tư
selfless

Ví dụ câu

他大公无私地为集体服务。

Tā dà gōng wú sī de wèi jítǐ fúwù.

Anh ấy chí công vô tư phục vụ tập thể.

He serves the collective in a selfless and impartial manner.

Cách dùng từ này

“大公无私” (chí công vô tư) là thành ngữ, tả người làm việc hoàn toàn vì lợi ích chung, không chút tư lợi. Có thể làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ có “地”: “大公无私 地 为 集体 服务”. Hay dùng để khen cán bộ, người quản lý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大公无私 viết sang phồn thể là 大公無私 dà gōng wú sī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →