他大公无私地为集体服务。
Tā dà gōng wú sī de wèi jítǐ fúwù.
Anh ấy chí công vô tư phục vụ tập thể.
He serves the collective in a selfless and impartial manner.
“大公无私” (chí công vô tư) là thành ngữ, tả người làm việc hoàn toàn vì lợi ích chung, không chút tư lợi. Có thể làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ có “地”: “大公无私 地 为 集体 服务”. Hay dùng để khen cán bộ, người quản lý.
大公无私 viết sang phồn thể là 大公無私 dà gōng wú sī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.