Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当之无愧

当之无愧

dāng zhī wú kuì
Âm Hán-Việt: đương chi vô quý
HSK 3.0 cấp 9
xứng đáng hoàn toàn
fully deserving

Ví dụ câu

他当之无愧是第一名。

Tā dāng zhī wú kuì shì dì yī míng.

Anh ấy hoàn toàn xứng đáng là người đứng đầu.

He is well-deservedly the first place.

Cách dùng từ này

“当之无愧” (hoàn toàn xứng đáng) là thành ngữ, nghĩa là nhận danh hiệu hay lời khen đó mà không hổ thẹn chút nào. Thường làm vị ngữ đứng cuối câu, chủ ngữ là người nhận: “这个 奖 他 当之无愧”; hoặc làm định ngữ có “的”: “当之无愧 的 冠军”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当之无愧 viết sang phồn thể là 當之無愧 dāng zhī wú kuì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →