Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气泡

气泡

qì pào
Âm Hán-Việt: khí phao
HSK 3.0 cấp 9
bong bóng khí
bubble

Ví dụ câu

水里有小气泡。

Shuǐ lǐ yǒu xiǎo qìpào.

Trong nước có bong bóng nhỏ.

There are small bubbles in the water.

Cách dùng từ này

"气泡" (bọt khí) là danh từ chỉ những bong bóng khí nhỏ trong chất lỏng hoặc trong vật liệu như kính, nhựa. Hay đi với "有", "冒" (sủi lên), "产生" (sinh ra): "水里 有 小 气泡". Nước uống có ga cũng hay được gọi theo từ này. Bong bóng xà phòng trẻ con thổi thì gọi là pàopao.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气泡 viết sang phồn thể là 氣泡 qì pào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →