他的房子很气派。
Tā de fángzi hěn qìpài.
Ngôi nhà của anh ấy rất hoành tráng.
His house is very grand.
"气派" (vẻ bề thế, phong thái) vừa là danh từ vừa là tính từ. Làm danh từ thường đi với "有": "很 有 气派" (rất bề thế). Làm tính từ đứng sau "很", "真": "这座 楼 很 气派". Hay dùng tả nhà cửa, cổng, xe, đám cưới trông sang trọng, hoành tráng; cũng tả phong thái đường hoàng của người.
气派 viết sang phồn thể là 氣派 qì pài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.