Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 骨气

骨气

gǔ qì
Âm Hán-Việt: cốt khí
HSK 3.0 cấp 9
tiết tháo/khí phách
unyielding character

Ví dụ câu

做人要有骨气,不能随便低头。

Zuòrén yào yǒu gǔqì, bù néng suíbiàn dītóu.

Làm người phải có khí phách, không thể tùy tiện cúi đầu.

A person should have integrity and not bow easily.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

骨气 viết sang phồn thể là 骨氣 gǔ qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →