我家用燃气做饭。
Wǒ jiā yòng ránqì zuòfàn.
Nhà tôi dùng khí đốt để nấu ăn.
My family uses gas for cooking.
"燃气" (khí đốt, gas) là danh từ, chỉ các loại khí dùng làm chất đốt như khí thiên nhiên, khí hoá lỏng. Hay đứng trước danh từ khác: "燃气 公司", "燃气 费". Nói thường ngày nhiều người vẫn gọi là "煤气".
燃气 viết sang phồn thể là 燃氣 rán qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.