Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 泡沫

泡沫

pào mò
Âm Hán-Việt: phao mạt
HSK 3.0 cấp 7
bọt/bong bóng
foam

Ví dụ câu

肥皂水会产生泡沫。

Féizào shuǐ huì chǎnshēng pàomò.

Nước xà phòng sẽ tạo ra bọt.

Soapy water produces bubbles.

Cách dùng từ này

“泡沫” (bọt) là danh từ chỉ lớp bọt nói chung: “产生 泡沫”, “啤酒 的 泡沫”. Nghĩa bóng trong kinh tế là “bong bóng”: “经济 泡沫”. Còn chỉ vật liệu xốp, mút xốp. Một bọt khí riêng lẻ thì nói “气泡”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →