Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 唾沫

唾沫

tuò mo
Âm Hán-Việt: thoá mạt
HSK 3.0 cấp 6
nước bọt/nước miếng
spittle

Ví dụ câu

他吐了一口唾沫。

Tā tǔ le yì kǒu tuòmo.

Anh ấy nhổ một ngụm nước bọt.

He spat a mouthful of saliva.

Cách dùng từ này

"唾沫" (nước bọt) là danh từ khẩu ngữ, lượng từ "口": "吐了 一口 唾沫" (nhổ một bãi nước bọt). Từ y học, trang trọng là "唾液"; cách nói thường ngày khác là "口水".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →