他吐了一口唾沫。
Tā tǔ le yì kǒu tuòmo.
Anh ấy nhổ một ngụm nước bọt.
He spat a mouthful of saliva.
"唾沫" (nước bọt) là danh từ khẩu ngữ, lượng từ "口": "吐了 一口 唾沫" (nhổ một bãi nước bọt). Từ y học, trang trọng là "唾液"; cách nói thường ngày khác là "口水".