Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 丁

丁

dīng
Âm Hán-Việt: đinh
HSK 3.0 cấp 7
Đinh (họ)
adult male, fourth (Heavenly Stem)

Cách dùng chữ này

Danh từ: họ Đinh, như 他姓丁 là anh ấy họ Đinh. Chữ còn là can thứ tư trong thập can (giáp, ất, bính, đinh), dùng đánh số thứ tự như A, B, C, D: 甲, 乙, 丙, 丁. Nghĩa khác: miếng thái hạt lựu (thịt, rau thái hạt lựu) và người trong nhà theo cách nói cũ. Phân biệt 钉 (cái đinh) có thêm bộ kim.

Ví dụ câu

他姓丁。

Tā xìng Dīng.

Anh ấy họ Đinh.

His surname is Ding.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →