Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 聊天

聊天

liáo tiān
Âm Hán-Việt: liêu thiên
HSK 3.0 cấp 4
trò chuyện, tán gẫu
to chat

Ví dụ câu

我们喜欢在咖啡店聊天。

Wǒmen xǐhuan zài kāfēi diàn liáotiān.

Chúng tôi thích trò chuyện ở quán cà phê.

We like to chat at the coffee shop.

Cách dùng từ này

“聊天” (trò chuyện, tán gẫu) là động từ dạng động-tân, không mang tân ngữ trực tiếp. Muốn nói trò chuyện với ai thì dùng “和” hoặc “跟” + người + “聊天”. Có thể tách ra để chen thành phần vào giữa, như “liáo le yíhuìr tiān” (tán gẫu một lúc).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →