Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无聊

无聊

wú liáo
Âm Hán-Việt: vô liêu
HSK 3.0 cấp 4
buồn chán, vô vị
bored

Ví dụ câu

这部电影太无聊了。

Zhè bù diànyǐng tài wúliáo le.

Bộ phim này chán quá.

This movie is too boring.

Cách dùng từ này

"无聊" (buồn chán, nhạt nhẽo) là tính từ, làm vị ngữ hoặc định ngữ: "这 部 电影 太 无聊 了", "我 很 无聊" (tôi chán quá, không có gì làm). Còn có nghĩa "vô vị, vớ vẩn" khi chê người, việc: "无聊 的 问题". Khác "累" (mệt): "无聊" là chán vì không có gì thú vị.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无聊 viết sang phồn thể là 無聊 wú liáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →