她第一次上台,有点害羞。
Tā dì yī cì shàngtái, yǒudiǎn hàixiū.
Lần đầu lên sân khấu, cô ấy hơi xấu hổ.
It was her first time on stage and she was a little shy.
“害羞” (ngại ngùng, e thẹn) là tính từ, cũng dùng như động từ. Hay làm vị ngữ: “她 很 害羞”, “有点 害羞”; lời động viên: “别 害羞” (đừng ngại). Chỉ sự e thẹn nhẹ khi gặp người lạ hoặc đứng trước đám đông, không phải nỗi xấu hổ vì làm sai.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.