我后悔了。
Wǒ hòuhuǐ le.
Tôi hối hận rồi.
I regret it.
"后悔" là động từ, diễn tả cảm giác hối hận sau khi làm gì đó. Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với "了" để chỉ hoàn thành. Thường đi với trạng từ "非常" (rất) hoặc "有点" (hơi).
后悔 viết sang phồn thể là 後悔 hòu huǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.