Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 此后

此后

cǐ hòu
Âm Hán-Việt: thử hậu
HSK 3.0 cấp 5
sau đó, về sau này
thenceforth, henceforth, since then, thereafter, after this, hereafter

Ví dụ câu

此后,他努力学习。

Cǐhòu, tā nǔlì xuéxí.

Sau đó, anh ấy học tập chăm chỉ.

After that, he studied hard.

Cách dùng từ này

"此后" (từ đó về sau) là danh từ chỉ thời gian, văn viết, hay đứng đầu câu: "此后, 他 努力 学习". Mốc tính là sự việc vừa kể trước đó, không phải lúc đang nói. Khẩu ngữ hay dùng "以后", "后来"; "从此" cũng có nghĩa "từ đó trở đi".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

此后 viết sang phồn thể là 此後 cǐ hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →