Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 彼此

彼此

bǐ cǐ
Âm Hán-Việt: bỉ thử
HSK 3.0 cấp 5
lẫn nhau, với nhau
each other

Ví dụ câu

我们彼此了解,合作很顺利。

Wǒmen bǐcǐ liǎojiě, hézuò hěn shùnlì.

Chúng tôi hiểu nhau nên hợp tác rất suôn sẻ.

We understand each other, so cooperation goes smoothly.

Cách dùng từ này

"彼此" (bǐcǐ, lẫn nhau, hai bên) là đại từ. Hay đứng trước động từ: "彼此 了解" (hiểu nhau), "彼此 帮助" (giúp đỡ nhau); cũng gặp trong "彼此 之间" (giữa hai bên) và thành ngữ bù fēn bǐcǐ (không phân biệt anh tôi, rất thân). Gần nghĩa "互相", nhưng "互相" chỉ đứng trước động từ, còn "彼此" làm được cả chủ ngữ, tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →