Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笼罩

笼罩

lǒng zhào
Âm Hán-Việt: lung trạo
HSK 3.0 cấp 7
bao phủ/bao trùm
to envelop

Ví dụ câu

雾笼罩着城市。

Wù lǒngzhào zhe chéngshì.

Sương mù bao phủ thành phố.

Fog envelops the city.

Cách dùng từ này

“笼罩” (bao phủ, bao trùm) là động từ. Chủ ngữ thường là sương mù, bóng tối, mây khói; tân ngữ là nơi chốn: “雾 笼罩 着 城市” (sương mù bao phủ thành phố). Nghĩa bóng dùng cho không khí, cảm xúc: “笼罩 在 ... 之中” (chìm trong...), ví dụ bao trùm trong nỗi buồn. Thường đi với “着”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

笼罩 viết sang phồn thể là 籠罩 lǒng zhào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →