Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 统统

统统

tǒng tǒng
Âm Hán-Việt: thống thống
HSK 3.0 cấp 7
tất cả/hoàn toàn
totally

Ví dụ câu

这些东西统统拿走。

Zhèxiē dōngxi tǒngtǒng ná zǒu.

Những thứ này đem đi hết.

Take all these things away.

Cách dùng từ này

“统统” (tất cả, toàn bộ) là phó từ khẩu ngữ, đứng trước động từ, chỉ phạm vi gồm hết mọi người, mọi vật đã nói phía trước: “把 这些 东西 统统 扔 了” (vứt hết đống đồ này đi), “你们 统统 出去”. Nghĩa gần “全部”, “都”, nhưng giọng mạnh hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

统统 viết sang phồn thể là 統統 tǒng tǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →