Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 意识

意识

yì shí
Âm Hán-Việt: ý thức
HSK 3.0 cấp 5
ý thức
consciousness

Ví dụ câu

要增强环保意识。

Yào zēngqiáng huánbǎo yìshí.

Cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

We need to strengthen environmental awareness.

Cách dùng từ này

Danh từ, ý thức, sự nhận thức. Hay gặp: 环保意识, 安全意识, 增强 + 意识. Dạng động từ rất hay dùng: 意识 + 到 (nhận ra). Đừng nhầm với 意志 (ý chí, nghị lực).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

意识 viết sang phồn thể là 意識 yì shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →