这是一个意外的好消息。
Zhè shì yí gè yìwài de hǎo xiāoxi.
Đây là một tin tốt bất ngờ.
This is an unexpected piece of good news.
"意外" (yìwài, bất ngờ, ngoài ý muốn) làm tính từ là bất ngờ, ngoài dự tính: "感到 很 意外" (thấy rất bất ngờ), "意外 的 消息". Làm danh từ là tai nạn, sự cố không lường trước: "发生 意外" (xảy ra chuyện), "出 了 意外". Khác "惊喜" (bất ngờ mà vui).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.