Lượng từ cho tàu thuyền: số từ + "艘" + tàu, thuyền, như một chiếc tàu, hai con thuyền. Thường dùng cho tàu lớn, tàu thủy, cả tàu vũ trụ. Với thuyền nhỏ, khẩu ngữ cũng có thể dùng "条" hoặc "只". Chữ có bộ "舟" (thuyền) bên trái nên dễ nhớ là lượng từ của thuyền.
海上有一艘大船。
Hǎi shàng yǒu yì sōu dà chuán.
Trên biển có một chiếc tàu lớn.
There is a big ship on the sea.