Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见识

见识

jiàn shi
Âm Hán-Việt: kiến thức
HSK 3.0 cấp 7
kinh nghiệm; hiểu biết
to gain first-hand knowledge of sth

Ví dụ câu

这次旅行让我长了很多见识。

Zhè cì lǚxíng ràng wǒ zhǎng le hěn duō jiànshi.

Chuyến đi này giúp tôi có thêm nhiều kinh nghiệm.

This trip broadened my horizons a lot.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见识 viết sang phồn thể là 見識 jiàn shi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →