Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 偏见

偏见

piān jiàn
Âm Hán-Việt: thiên kiến
HSK 3.0 cấp 7
định kiến, thành kiến
prejudice

Ví dụ câu

不要有偏见。

Búyào yǒu piānjiàn.

Đừng có thành kiến.

Don't have prejudice.

Cách dùng từ này

偏见 (định kiến) là danh từ, thường đứng sau động từ "有" (có) hoặc "产生" (tạo ra). Thường đi kèm với các động từ như "消除" (loại bỏ), "克服" (khắc phục). Người Việt thường nhầm với "偏差" (sai lệch) – "偏见" là quan niệm cá nhân, còn "偏差" là sai lệch so sánh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

偏见 viết sang phồn thể là 偏見 piān jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →