Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见闻

见闻

jiàn wén
Âm Hán-Việt: kiến văn
HSK 3.0 cấp 7
những gì thấy và nghe
what one has seen and heard

Ví dụ câu

这次旅行增加了我的见闻。

Zhè cì lǚ xíng zēng jiā le wǒ de jiàn wén.

Chuyến đi này đã giúp tôi mở mang tầm mắt.

This trip broadened my horizons.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ những điều tai nghe mắt thấy, vốn hiểu biết có được qua trải nghiệm. Hay gặp: “增加 见闻” (mở mang hiểu biết), “旅途 见闻” (những điều mắt thấy tai nghe trên đường đi). Văn viết, hay dùng sau chuyến đi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见闻 viết sang phồn thể là 見聞 jiàn wén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →