我见证了他的成功。
Wǒ jiànzhèng le tā de chénggōng.
Tôi đã chứng kiến thành công của anh ấy.
I witnessed his success.
见证 viết sang phồn thể là 見證 jiàn zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.