他用事实论证了自己的观点。
Tā yòng shìshí lùnzhèngle zìjǐ de guāndiǎn.
Anh ấy dùng sự thật để luận chứng quan điểm của mình.
He argued his viewpoint with facts.
"论证" (lập luận chứng minh; luận chứng) là động từ và danh từ, chỉ việc dùng lý lẽ, dẫn chứng để chứng minh một quan điểm: "用 事实 论证 观点". Còn hay dùng nghĩa thẩm định tính khả thi: "项目 论证". Khác "证明" (chứng minh; giấy chứng nhận) thiên về kết quả xác nhận đúng sai.
论证 viết sang phồn thể là 論證 lùn zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.