Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 认证

认证

rèn zhèng
Âm Hán-Việt: nhận chứng
HSK 3.0 cấp 7
chứng nhận/xác nhận
to authenticate

Ví dụ câu

这个证书需要认证。

Zhège zhèngshū xūyào rènzhèng.

Chứng chỉ này cần được chứng nhận.

This certificate needs to be certified.

Cách dùng từ này

"认证" (chứng nhận, xác thực) là động từ và danh từ, chỉ việc cơ quan có thẩm quyền xác nhận tư cách, chất lượng: "通过 认证" (đạt chứng nhận), "质量 认证". Khác "确认" (xác nhận) dùng chung cho việc khẳng định một thông tin là đúng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

认证 viết sang phồn thể là 認證 rèn zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →