这个证书需要认证。
Zhège zhèngshū xūyào rènzhèng.
Chứng chỉ này cần được chứng nhận.
This certificate needs to be certified.
"认证" (chứng nhận, xác thực) là động từ và danh từ, chỉ việc cơ quan có thẩm quyền xác nhận tư cách, chất lượng: "通过 认证" (đạt chứng nhận), "质量 认证". Khác "确认" (xác nhận) dùng chung cho việc khẳng định một thông tin là đúng.
认证 viết sang phồn thể là 認證 rèn zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.