Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 证人

证人

zhèng rén
Âm Hán-Việt: chứng nhân
HSK 3.0 cấp 7
nhân chứng
witness

Ví dụ câu

法庭需要证人作证。

Fǎtíng xūyào zhèngrén zuòzhèng.

Tòa án cần nhân chứng làm chứng.

The court needs a witness to testify.

Cách dùng từ này

"证人" (nhân chứng) là danh từ chỉ người làm chứng, nhất là ở tòa án: "法庭 需要 证人 作证". Động từ "làm chứng" là "作证". Khác "证件" (giấy tờ tùy thân) là đồ vật, không phải người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

证人 viết sang phồn thể là 證人 zhèng rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →