Danh từ "ngọn, đầu mút" của vật dài và mảnh. Hay gặp trong "树梢" (ngọn cây); cũng nói ngọn tóc, đuôi lông mày. Khác "枝" (cành): "枝" là cành mọc ra từ thân, còn "梢" là phần đầu ngọn trên cùng, nhỏ nhất của cây hay cành.
树梢上有只鸟。
Shùshāo shàng yǒu zhī niǎo.
Trên ngọn cây có một con chim.
There is a bird on the treetop.