Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 梢

梢

shāo
Âm Hán-Việt: tiêu
HSK 3.0 cấp 6
ngọn/đầu ngọn
tip of branch

Cách dùng chữ này

Danh từ "ngọn, đầu mút" của vật dài và mảnh. Hay gặp trong "树梢" (ngọn cây); cũng nói ngọn tóc, đuôi lông mày. Khác "枝" (cành): "枝" là cành mọc ra từ thân, còn "梢" là phần đầu ngọn trên cùng, nhỏ nhất của cây hay cành.

Ví dụ câu

树梢上有只鸟。

Shùshāo shàng yǒu zhī niǎo.

Trên ngọn cây có một con chim.

There is a bird on the treetop.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「梢」