Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
若 là liên từ văn viết, nghĩa 'nếu', tương đương 如果: 你若不来 (nếu bạn không đến). Từ ghép: 倘若 (giả sử, nếu như). Nghĩa thứ hai 'như, giống như' còn trong vài thành ngữ. 若干 nghĩa 'một số, một vài'. Khẩu ngữ nên dùng 如果 hoặc 要是.
你若不来,我会失望。
Nǐ ruò bù lái, wǒ huì shīwàng.
Nếu bạn không đến, tôi sẽ thất vọng.
If you don't come, I'll be disappointed.