Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 犬

犬

quǎn
Âm Hán-Việt: khuyển
HSK 3.0 cấp 6
chó/con chó
dog

Cách dùng chữ này

Danh từ "chó", mang sắc thái văn viết, trang trọng; khẩu ngữ hằng ngày gọi chó là "狗" (chó). "犬" gặp trong từ ghép như "猎犬" (chó săn), trên biển báo hoặc tên giống chó. Khi đứng bên trái chữ khác, nó viết thành bộ "犭", như trong "狗" và "狼".

Đây là một bộ thủ

「犬」 là bộ thủ số 94 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: chó.

Chữ mang bộ này: 犬 quǎn (chó) · 狗 gǒu (chó) · 猫 māo (mèo) · 狐 hú (cáo)

Ví dụ câu

他家养了一只犬。

Tā jiā yǎng le yì zhī quǎn.

Nhà anh ấy nuôi một con chó.

His family keeps a dog.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「犬」