Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 撒

撒

sǎ
Âm Hán-Việt: tát
HSK 3.0 cấp 6
rải, rắc
to scatter, to sprinkle

Cách dùng chữ này

“撒” đọc sǎ là động từ: rắc, rải (hạt, muối, đường): “撒种子” là gieo hạt; còn nghĩa làm rơi vãi. Đọc sā là buông ra, thả ra; từ ghép “撒谎” (nói dối) đọc theo âm này.

Ví dụ câu

他在撒种子。

Tā zài sǎ zhǒngzi.

Anh ấy đang rải hạt giống.

He is scattering seeds.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「撒」