这家餐厅的菜很实惠。
Zhè jiā cāntīng de cài hěn shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này rất thiết thực (rẻ và tốt).
The food at this restaurant is very affordable and good.
“实惠” (thiết thực, hời) là tính từ, hay nói về món ăn, hàng hóa giá phải chăng mà đáng tiền: “这 家 餐厅 的 菜 很 实惠”, “价格 实惠”. Cũng làm danh từ chỉ lợi ích thực tế: “得到 实惠”. Gần “便宜” (rẻ), nhưng “实惠” khen là đáng đồng tiền, còn “便宜” chỉ nói giá thấp.
实惠 viết sang phồn thể là 實惠 shí huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.