Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 实惠

实惠

shí huì
Âm Hán-Việt: thực huệ
HSK 3.0 cấp 6
thiết thực/có lợi
tangible benefit

Ví dụ câu

这家餐厅的菜很实惠。

Zhè jiā cāntīng de cài hěn shíhuì.

Món ăn ở nhà hàng này rất thiết thực (rẻ và tốt).

The food at this restaurant is very affordable and good.

Cách dùng từ này

“实惠” (thiết thực, hời) là tính từ, hay nói về món ăn, hàng hóa giá phải chăng mà đáng tiền: “这 家 餐厅 的 菜 很 实惠”, “价格 实惠”. Cũng làm danh từ chỉ lợi ích thực tế: “得到 实惠”. Gần “便宜” (rẻ), nhưng “实惠” khen là đáng đồng tiền, còn “便宜” chỉ nói giá thấp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

实惠 viết sang phồn thể là 實惠 shí huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →