Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 养老院

养老院

yǎng lǎo yuàn
Âm Hán-Việt: dưỡng lão viện
HSK 3.0 cấp 6
viện dưỡng lão
nursing home

Ví dụ câu

奶奶住在养老院。

Nǎi nai zhù zài yǎng lǎo yuàn.

Bà nội sống ở viện dưỡng lão.

Grandma lives in a nursing home.

Cách dùng từ này

"养老院" (viện dưỡng lão) là danh từ chỉ nơi chăm sóc người già: "住 在 养老院", "去 养老院 看望 老人". "养老" nghĩa là dưỡng già, còn "院" chỉ cơ sở, như trong "医院".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

养老院 viết sang phồn thể là 養老院 yǎng lǎo yuàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →