大象的鼻子很长。
Dàxiàng de bízi hěn cháng.
Vòi của voi rất dài.
The elephant's trunk is very long.
“大象” (con voi) là danh từ, lượng từ là “头” hoặc “只”: “一 头 大象”. Vòi voi gọi là “鼻子”: “大象 的 鼻子 很 长”. Trong khẩu ngữ cũng có khi nói gọn là “象”, nhưng “大象” tự nhiên hơn khi nói về con vật.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.